chảy thây
Định nghĩa
- Tính từ:
- Rất lười biếng, lười đến mức không muốn nhúc nhích: "chảy thây" là một từ lóng, dùng để miêu tả trạng thái lười biếng cùng cực, lười đến mức cảm giác như thân thể bị chảy ra, không muốn động đậy làm bất cứ việc gì.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Nó lười chảy thây, cả ngày chỉ nằm trên giường chơi điện thoại.
- Cuối tuần tôi thích được ở nhà, lười chảy thây mà không ai làm phiền.
Các cách sử dụng nâng cao
- "lười chảy thây": Cụm từ phổ biến nhất, thường đi kèm với từ "lười" để nhấn mạnh mức độ.
- Sau kỳ thi, bọn học sinh chỉ muốn được lười chảy thây vài hôm cho đã.
- Dùng với nghĩa bóng để chỉ sự ì ạch, thiếu năng lượng trong công việc.
- Cái dự án này tiến độ chảy thây quá, không biết bao giờ mới xong.
Biến thể và từ gần giống
- Lười nhác (tính từ): lười biếng, không chịu làm việc.
- Lười biếng (tính từ): có tính lười, không siêng năng.
- Ỳ ra (động từ, khẩu ngữ): nằm ì ra một chỗ, không chịu hoạt động.
Từ đồng nghĩa
- Lười thối xương: (thành ngữ, khẩu ngữ) lười đến mức tột độ.
- Lười như hủi: (thành ngữ, khẩu ngữ) ví von sự lười biếng.
Lưu ý sử dụng
- "Chảy thây" là từ lóng, mang tính khẩu ngữ cao, thường dùng trong văn nói hoặc văn viết không trang trọng.
- Từ này thường mang sắc thái hài hước, châm biếm nhẹ hơn là chỉ trích nặng nề.